Showing posts with label Công nghệ thông tin. Show all posts
Showing posts with label Công nghệ thông tin. Show all posts

Kỹ năng ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản

Việc quy đổi chứng chỉ tin học theo quy định tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp của cán bộ, công chức và viên chức, Bộ GD&ĐT cho biết, các chứng chỉ tin học ứng dụng A, B, C đã cấp có giá trị sử dụng tương đương với chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT).

1. Hiểu biết về CNTT cơ bản


Kiến thức cơ bản về máy tính và mạng máy tính

+         Phần cứng: Máy vi tính và thiết bị cầm tay thông minh; các thành phần phần cứng; thiết bị trung tâm; thiết bị nhập, xuất, lưu trữ; cổng
+         Phần mềm: Phân loại phần mềm; lập trình; phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở
+         Hiệu năng máy tính
  • Biết khái niệm hiệu năng của máy tính: tốc độ bộ xử lý trung tâm ( ví dụ: MHz, GHz), dung lượng RAM, tốc độ ổ cứng, vai trò của bộ xử lý đồ họa.
  • Hiểu ảnh hưởng của việc chạy nhiều ứng dụng đồng thời đến hiệu năng của máy và tác dụng của giải pháp đóng bớt các ứng dụng đó.
+         Mạng máy tính và truyền thông
  • Hiểu khái niệm mạng máy tính, vai trò của các mạng máy tính. Phân biệt mạng cục bộ   (LAN), mạng diện rộng (WAN). Hiểu khái niệm và vai trò của máy khách/máy chủ.
  • Hiểu khái niệm truyền dữ liệu trên mạng, tốc độ truyền và các số đo (ví dụ: bps, kbps, Mbps, Gbps).
  • Hiểu khái niệm phương tiện truyền thông (media) và khái niệm băng thông (bandwidth). Phân biệt các phương tiện truyền dẫn: có dây (ví dụ: cáp điện thoại, cáp đồng trục, cáp quang), không dây (ví dụ: sóng vô tuyến).
  • Hiểu khái niệm mạng Internet, intranet, extranet.
  • Hiểu khái niệm tải các nội dung từ mạng xuống (download) và tải các nội dung lên mạng (upload).
  • Biết phân biệt giữa “dịch vụ kết nối Internet” (ví dụ: Dial-up, ADSL, FTTH) và “phương thức kết nối Internet” (ví dụ: bằng đường dây thoại, điện thoại di động, cáp, không dây, vệ tinh).

ky-nang-ung-dung-cong-nghe-thong-tin-co-ban

Các ứng dụng của công nghệ thông tin – truyền thông (CNTT-TT)

+         Một số ứng dụng công và ứng dụng trong kinh doanh
  • Hiểu các dịch vụ Internet khác nhau dành cho người dùng: Thương mại điện tử (e-commerce), ngân hàng điện tử (e-banking), chính phủ điện tử (e-government). 
  • Biết khái niệm học tập trực tuyến (e-learning), đào tạo trực tuyến, đào tạo từ xa, “làm việc từ xa” (teleworking), hội nghị trực tuyến (teleconference), một số ưu điểm và nhược điểm của các phương thức này.
+         Một số ứng dụng phổ biến để liên lạc, truyền thông
  • Hiểu thuật ngữ thư điện tử (e-mail) và công dụng của nó.
  • Hiểu và phân biệt các thuật ngữ “dịch vụ tin nhắn ngắn” (SMS) và “nhắn tin tức thời” (IM).
  • Hiểu thuật ngữ “nói chuyện (đàm thoại) qua giao thức Internet” (VoIP – Voice over IP) và một số ứng dụng của nó.
  • Hiểu các thuật ngữ “mạng xã hội”, diễn đàn, cộng đồng trực tuyến.
  • Biết khái niệm cổng thông tin điện tử, trang tin điện tử.
An toàn lao động và bảo vệ môi trường trong sử dụng CNTT-TT

+         An toàn lao động
  • Biết một số loại bệnh tật thông thường liên quan đến việc sử dụng máy.
  • Biết cách chọn phương án chiếu sáng (ví dụ: cường độ, hướng chiếu), chọn kiểu, kích thước bàn ghế và sắp xếp vị trí bàn ghế, thiết bị phù hợp với bản thân. Biết cách chọn tư thế làm việc đúng, hiểu tác dụng của việc tập thể dục, giải lao, thư giãn khi làm việc lâu với máy tính.
+         Bảo vệ môi trường
  • Hiểu công dụng của việc tái chế các bộ phận của máy tính, pin, hộp mực in khi không còn sử dụng.
  • Biết cách thiết lập các lựa chọn tiết kiệm năng lượng cho máy tính: tự động tắt màn hình, đặt máy tính ở chế độ ngủ, tự động tắt máy.
Các vấn đề an toàn thông tin cơ bản khi làm việc với máy tính


+         Kiểm soát truy nhập, bảo đảm an toàn cho dữ liệu
  • Hiểu khái niệm và vai trò của tên người dùng (user name), mật khẩu (password) khi truy nhập mạng và Internet.
  • Biết cách sử dụng mật khẩu tốt (không chia sẻ mật khẩu, thay đổi thường xuyên, chọn mật khẩu có độ dài thích hợp, xen lẫn giữa chữ cái và số).
  • Biết khái niệm và tác dụng của tường lửa (firewall).
  • Biết cách ngăn chặn trộm cắp dữ liệu bằng cách khóa máy tính, khóa phương tiện lưu trữ khi rời nơi làm việc. Hiểu tầm quan trọng của việc sao lưu dữ liệu dự phòng.
+         Phần mềm độc hại (malware)
  • Hiểu, phân biệt được các thuật ngữ phần mềm độc hại (malware) như virus, worms, trojan, spyware, adware. Biết cách thức mã độc xâm nhập, lây lan trong hệ thống máy tính.
  • Hiểu các cách phòng, chống phần mềm độc hại và tầm quan trọng của việc cập nhật phần mềm an ninh mạng, phần mềm diệt virus thường xuyên.
Một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT

+         Bản quyền
  • Hiểu thuật ngữ bản quyền/quyền tác giả (copyright), sự cần thiết tôn trọng bản quyền.
  • Cách nhận diện một phần mềm có bản quyền: mã (ID) sản phẩm, đăng ký sản phẩm, giấy phép (license) sử dụng phần mềm.
  • Hiểu thuật ngữ ”thỏa thuận giấy phép cho người dùng cuối” (end-user license agreement). Phân biệt được phần mềm dùng chung (shareware), phần mềm miễn phí (freeware), phần mềm mã nguồn mở (open source software).
+         Bảo vệ dữ liệu
  • Hiểu các khái niệm, thuật ngữ liên quan như dữ liệu, quản lý dữ liệu, bảo vệ dữ liệu.
  • Biết một số quy định cơ bản về luật pháp của Việt Nam liên quan đến quyền bảo vệ dữ liệu, trách nhiệm quản lý, bảo vệ dữ liệu ở Việt Nam.

2. Sử dụng máy tính cơ bản


Các hiểu biết cơ bản để bắt đầu làm việc với máy tính

+         Trình tự và các lưu ý thực hiện công việc đúng cách, an toàn
  • Biết trình tự thông thường các công việc cần thực hiện khi sử dụng máy tính: Mở máy và đăng nhập vào hệ thống, sử dụng các công cụ của hệ điều hành để chuẩn bị môi trường làm việc, quản lý dữ liệu, chạy các phần mềm ứng dụng cần thiết, lưu lại hoặc đưa các kết quả công việc ra ngoài, và kết thúc làm việc, tắt máy.
  • Biết sự cần thiết phải thao tác đúng cách trong các trường hợp mở/tắt máy, mở/tắt hệ điều hành, mở/đóng chương trình ứng dụng, tắt một ứng dụng bị treo (non-responding).
  • Biết một số quy tắc an toàn cơ bản, tối thiểu khi thao tác với máy móc, thiết bị: An toàn điện, an toàn cháy nổ, và các lưu ý an toàn lao động khác.
+         Mở máy, đăng nhập và sử dụng bàn phím, chuột
  • Biết các cách khởi động (mở) máy. Biết sử dụng tên   người dùng và mật khẩu để đăng nhập máy tính (đăng nhập hệ thống) một cách an toàn. Biết các cách để khởi động lại máy.
  • Biết các chế độ tắt máy tính thông thường. Biết hậu quả của việc mất điện khi đang làm việc hoặc tắt máy đột ngột.
  • Biết cách gõ bàn phím đúng cách. Biết các phím chức năng và phím tắt thường dùng. Biết cách kích hoạt và tắt bàn phím ảo.
  • Biết chức năng và cách dùng các phím của chuột: phím trái, phím phải, phím (con lăn) giữa. Biết cách dùng bảng chạm (touchpad).
Làm việc với Hệ điều hành

+         Màn hình làm việc
  • Hiểu vai trò của màn hình làm việc (desktop). Nhận biết được các thành phần đầu tiên của màn hình làm việc như biểu tượng (icon), thanh nhiệm vụ (taskbar), thanh công cụ (toolbar).
  • Biết cách thay đổi cấu hình màn hình làm việc của máy tính, cách lựa chọn ngôn ngữ của bàn phím (ví dụ: tiếng Anh, tiếng Việt).
  • Biết cách thay đổi hình nền, thay đổi giao diện, cài đặt, gỡ bỏ một phần mềm ứng dụng.
  • Biết cách xem thông tin hệ thống của máy tính. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp có sẵn.
+         Biểu tượng và cửa sổ
  • Hiểu khái niệm biểu tượng (icon) và chức năng của nó. Nhận biết các biểu tượng thông dụng: tệp, thư mục, phần mềm ứng dụng, máy in, ổ đĩa, thùng rác, biểu tượng “đường tắt” (shortcut).
  • Biết cách lựa chọn và di chuyển biểu tượng. Biết cách dùng biểu tượng để mở một tệp tin, một thư mục, một phần mềm ứng dụng. Biết cách xóa và khôi phục biểu tượng.
  • Hiểu khái niệm cửa sổ (window) và chức năng của nó. Nhận biết được các thành phần sau đây của một cửa sổ: thanh tiêu đề, thanh chọn chức năng (menu), thanh công cụ (toolbar), thanh thể hiện trạng thái (status bar), thanh cuộn màn hình (scroll bar), và công dụng của chúng.
  • Biết cách mở một cửa sổ mới, kích hoạt một của sổ hiện có. Biết cách thu hẹp, mở rộng, phục hồi, thay đổi kích thước, di chuyển, đóng một cửa sổ. Biết cách di chuyển từ cửa sổ này sang cửa sổ khác.
Thao tác trong Windows Explorer

+         Sắp xếp đối tượng
+         Chọn tập tin và thư mục
+         Sao chép/Di chuyển tập tin và thư mục.
+         Đổi tên tập tin và thư mục.
+         Tạo thư mục mới
+         Tạo tập tin mới
+         Xoá tập tin và thư mục
+         Tìm hiểu Recycle Bin.
+         Xem, gán thuộc tính cho tập tin
+         Thao tác tìm kiếm

Thao tác trên màn hình Desktop

Control panel

+         Phần mềm nén/giải nén dữ liệu
+         Phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng
+         Chuyển đổi định dạng tập tin văn bản sang kiểu .rtf, .pdf và ngược lại
+         Đa phương tiện (Multimedia)

Kiểu gõ tiếng Việt

Sử dụng máy in

+         Lựa chọn máy in
  • Biết cách thay đổi máy in mặc định từ một danh sách máy in cài sẵn. Biết cách chia sẻ một máy in mạng.
  • Biết cách cài đặt một máy in mới vào máy tính.
+         In
  • Hiểu khái niệm hàng đợi (queue) in, tác vụ (task) in. Biết cách in tài liệu từ một ứng dụng.
  • Biết cách xem tiến trình các công việc in trong hàng   đợi, dừng, khởi động lại, xóa tác vụ in.

3. Microsoft Word cơ bản


Tổng quan về Microsoft Word

Một số thao tác cơ bản và thông dụng

Định dạng ký tự

Định dạng đoạn văn bản

Định dạng trang tài liệu

+         Biết cách đặt, hiệu chỉnh các tham số cho trang in: hướng in dọc (portrait), in ngang (landscape), lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải, khổ giấy.
+         Biết khái niệm tác vụ (task) in, hàng đợi (queue) in.
+         Biết cách theo dõi trạng thái in, xóa, khôi phục tác vụ in.
+         Biết cách thực hiện in văn bản: in toàn bộ, in chọn trang, in một bản, in nhiều bản.

Chèn đối tượng vào văn bản

+         Picture
+         Shape
+         Clipart
+         TextBox
+         WordArt

Tham chiếu

+         Biết cách thêm, sửa, xóa chú thích tại chân trang (footnote), chú thích tại cuối bài (endnote).
+         Biết cách thêm, sửa, xóa việc đánh số trang.

Lập bảng biểu (Table)

Hoàn tất văn bản

+         Biết cách căn lề toàn bộ văn bản (căn trái, phải, giữa, đều hai bên)
+         Biết cách thêm, bỏ ngắt trang (page break)
+         Biết cách thêm, bỏ đầu trang (header), chân trang (footer) cho văn bản.
+         Biết cách đặt các chế độ bảo vệ khác nhau cho văn bản.

Phân phối văn bản

+         Biết cách lưu văn bản dưới các kiểu tệp khác nhau (rtf, pdf, txt …).
+         Biết cách đặt mật khẩu để kiểm soát truy nhập tệp văn bản.
+         Biết cách đính kèm văn bản theo thư điện tử.
+         Biết cách lưu văn bản trên mạng (ghi vào các ổ mạng, các thư mục trực tuyến).

Soạn thông điệp và văn bản hành chính

+         Biết cách soạn một thông điệp bình thường như thông báo, thư.
+         Biết cách soạn và định dạng một văn bản hành chính (tùy chọn) theo mẫu quy định.


4. Microsoft Powerpoint cơ bản


Giới thiệu

Các thao tác thêm, xoá slide, chèn hình ảnh

Sử dụng định dạng Themes có sẵn

Định dạng Background

Bảng

+         Biết cách nhập, biên tập văn bản trong một trang thuyết trình dưới dạng bảng.
+         Biết cách chọn dòng, cột, chọn toàn bộ bảng.
+         Biết cách chèn, xóa dòng/cột và sửa đổi chiều rộng của cột, chiều cao của dòng.

Đưa biểu đồ, sơ đồ tổ chức vào trong trang thuyết trình

+         Biểu đồ
  • Hiểu sự liên hệ giữa tập dữ liệu và biểu đồ biểu diễn nó. Biết các hình dạng biểu đồ sẵn có (dạng cột, thanh, đường, bánh tròn).
  • Biết cách nhập dữ liệu để tạo biểu đồ trong một bài thuyết trình.
  • Biết cách chọn biểu đồ; thay đổi kiểu biểu đồ; thêm, xóa, biên tập tiêu đề biểu đồ; bổ sung nhãn dữ liệu.
  • Biết cách thay đổi màu nền; thay đổi màu các hình dạng biểu đồ (cột, thanh, đường, bánh tròn).
+         Sơ đồ tổ chức
  • Hiểu khái niệm sơ đồ tổ chức. Biết cách tạo sơ đồ tổ chức nhiều mức và gán nhãn cho các mức (sử dụng tính năng lập sơ tổ chức có sẵn).
  • Biết cách thay đổi cấu trúc phân cấp của sơ đồ tổ chức.
Thiết lập hiệu ứng

5. Microsoft Excel cơ bản


Tổng quan về Microsoft Excel

Định dạng dữ liệu trong Excel

Hàm trong bảng tính Excel

+         Nhóm hàm về số (INT, MOD, ROUND)
+         Nhóm hàm xử lý chuỗi (LEFT, RIGHT, MID, LEN, UPPER, PROPER, LOWER)
+         Nhóm hàm xử lý ngày giờ
  • DATE, YEAR, MONTH, DAY, TODAY, NOW
  • TIME, HOUR, MINUTE, SECOND
+         Nhóm hàm thống kê cơ bản
  • SUM, COUNT, COUNTA, AVERAGE, MAX, MIN
  • RANK, SMALL, LARGE
+         Nhóm hàm luận lý (AND, OR, NOT)
+         Nhóm hàm điều kiện (IF, IFERROR)
+         Nhóm hàm dò tìm (VLOOKUP, HLOOKUP)

Biểu đồ

+         Tạo biểu đồ
  • Biết các loại biểu đồ khác nhau (biểu đồ hình cột, biểu đồ thanh, biểu đồ đường thẳng, biểu đồ hình tròn). Biết cách tạo biểu đồ từ dữ liệu bảng tính.
  • Biết cách chọn một biểu đồ. Biết cách thay đổi loại biểu đồ.
+         Chỉnh sửa, cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ
  • Biết chỉnh sửa (thêm, xóa, sửa), di chuyển tiêu đề, ghi chú cho biểu đồ.
  • Biết cách thêm, di chuyển nhãn dữ liệu (ví dụ: giá trị, tỷ lệ phần trăm) cho biểu đồ.
  • Biết cách thay đổi màu nền, màu phụ đề và thay đổi màu sắc hình (cột, thanh, đường, bánh tròn) trong biểu đồ.
  • Biết cách thay đổi kích cỡ phông chữ, màu của tiêu đề biểu đồ, trục biểu đồ, chú giải biểu đồ. Biết cách thay đổi kích thước biểu đồ.
  • Biết cách cắt, dán, di chuyển biểu đồ. Biết cách xóa biểu đồ khỏi trang tính.
Kết xuất và phân phối trang tính, bảng tính

+         Trình bày trang tính để in ra
  • Biết cách thay đổi lề: trên, dưới, trái, phải.
  • Biết cách thay đổi hướng trang: dọc, ngang; cỡ trang; điều chỉnh để nội dung trang tính khớp với các trang in.
  • Biết cách thêm, sửa, xóa nội dung của phần đầu (header), phần chân (footer) của trang tính. Biết cách thêm và xóa các trường: số trang, ngày tháng, giờ, tên tệp, tên trang tính vào trong đầu trang, chân trang.
+         Kiểm tra và in
  • Biết cách kiểm tra và sửa lỗi phép tính, lỗi văn bản trong bảng tính chuẩn bị in.
  • Biết các kiểu kẻ ô lưới. Biết cách hiện/ẩn đường kẻ ô lưới, đề mục dòng, cột khi in.
  • Biết áp dụng việc in tiêu đề dòng tự động trên mọi trang của trang bảng tính được in.
  • Biết cách xem trước trang bảng tính.
  • Biết cách chọn số lượng bản sao của trang tính, toàn bộ bảng tính, biểu đồ được chọn khi in ra. Biết cách in một dãy ô được chọn, biểu đồ trong trang tính; in toàn bộ trang tính.
+         Phân phối trang tính
  • Biết cách lưu trang tính, bảng tính dưới các kiểu tệp khác nhau như .pdf hoặc định dạng của các phiên bản khác.
  • Biết cách đặt mật khẩu để kiểm soát truy nhập tệp trang tính, bảng tính.
  • Biết cách đính kèm trang tính theo thư điện tử.
  • Biết cách lưu trang tính trên mạng (ghi vào các ổ mạng, các thư mục trực tuyến). 

6. Sử dụng Internet


Kiến thức cơ bản về Internet

+         Các khái niệm/thuật ngữ thường gặp
+         Bảo mật khi làm việc với Internet

Sử dụng trình duyệt web

+         Thao tác duyệt web cơ bản
+         Thiết đặt (setting)
+         Chuyển hướng từ nguồn nội dung Internet này qua nguồn khác
  • Biết cách dùng thanh địa chỉ, lịch sử duyệt web để chuyển hướng.
  • Biết cách kích hoạt một siêu liên kết.
  • Biết cách chuyển đến trang chủ của website; đến trang web trước, trang web sau trong các trang web đã duyệt.
+         Đánh dấu
  • Biết cách đặt/xóa đánh dấu (bookmark) một trang web.
  • Biết cách hiển thị trang web đã đánh dấu.
  • Biết cách tạo, xóa thư mục đánh dấu; thêm các trang web vào một thư mục đánh dấu.
Giới thiệu các công cụ tìm kiếm trên web (Google, Bing)

Kỹ năng tìm kiếm

Sử dụng thư điện tử

+         Khái niệm và nguy cơ khi sử dụng thư điện tử
  • Hiểu khái niệm thư điện tử (e-mail) và công dụng chính của nó. Hiểu thành phần và cấu trúc của một địa chỉ thư điện tử.
  • Biết về khả năng nhận được thư điện tử không mong muốn. Biết khái niệm lừa đảo (phishing) và nhận diện sự lừa đảo thông thường.
  • Biết nguy cơ lây nhiễm virus máy tính do mở một thư điện tử không an toàn, do mở một tệp tin đính kèm.
+         Viết và gửi thư điện tử
  • Biết cách mở, đóng phần mềm thư điện tử. Mở, đóng một thư điện tử.
  • Biết cách ẩn/hiện các thanh công cụ, ruy-băng. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp của phần mềm thư điện tử.
  • Biết cách điền nội dung các trường Người nhận (To), Đồng gửi (Copy, Cc), Đồng gửi không hiển thị (Blind copy, Bcc), Chủ đề (Subject)
  • Biết cách viết một thư điện tử mới; biết cách sao chép văn bản từ một nguồn khác vào trong thư điện tử.
  • Hiểu sự cần thiết của việc ghi chủ đề thư ngắn gọn và chính xác, trả lời thư ngắn gọn, kiểm tra chính tả trước khi gửi thư.
  • Biết sử dụng công cụ kiểm tra chính tả và sửa lỗi chính tả.
  • Biết cách đính kèm hoặc hủy đính kèm một tệp theo thư. Biết các hạn chế khi gửi các tệp đính kèm: kích thước tối đa, các kiểu tệp hợp lệ.
  • Biết cách lưu bản nháp (draft) của email; gửi e-mail, gửi e-mail với các ưu tiên.
+         Nhận và trả lời thư điện tử
  • Biết cách lấy thư về, mở thư và lưu tệp đính kèm (nếu có) vào một thư mục; xem và in nội dung thông điệp nhận được.
  • Biết phân biệt và sử dụng chức năng trả lời (reply), trả lời cho tất cả (reply to all); biết cách chuyển tiếp (forward) thư điện tử.
+         Quản lý và nâng cao hiệu quả sử dụng thư điện tử
  • Biết cách sử dụng chức năng lọc trong hộp thư đến (ví dụ: theo người gửi, chủ đề, ngày nhận) để tìm nhanh thư.
  • Biết cách đặt các chế độ trả lời có kèm theo/không kèm theo các thông điệp ban đầu.
  • Biết cách đặt/loại bỏ cờ hiệu (flag) cho thư điện tử; đánh đấu đọc, chưa đọc; nhận ra một thư là đã đọc, chưa đọc.
  • Biết cách sắp xếp, tìm kiếm thư theo tên, ngày tháng, kích cỡ.
  • Biết cách tạo, xóa thư mục thư; di chuyển thư tới một thư mục thư
  • Biết cách xóa thư (bỏ vào thùng rác) và khôi phục một thư bị xóa. Biết cách xóa hẳn thư (dọn sạch thùng rác).
  • Biết tác dụng của Sổ địa chỉ; cách thêm/xóa thông tin trong sổ địa chỉ; cách cập nhật sổ địa chỉ từ e-mail đến.
  • Biết cách tạo, cập nhật danh sách phân phát thư.
Một số dạng truyền thông số thông dụng

+         Dịch vụ nhắn tin tức thời (IM)
+         Cộng đồng trực tuyến
+         Thương mại điện tử và ngân hàng điện tử

An toàn thông tin


Nếu bạn thích bài viết này, hãy like Fanpage và Follow Google+ của Tôi để thường xuyên cập nhật những bài viết mới hay nhất, đồng thời Share cho những người khác cùng xem. Cảm ơn rất nhiều.
Đọc thêm »

Chuyên đề ứng dụng Công nghệ thông tin nâng cao

Việc quy đổi chứng chỉ tin học theo quy định tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp của cán bộ, công chức và viên chức, Bộ GD&ĐT cho biết, các chứng chỉ tin học ứng dụng A, B, C đã cấp có giá trị sử dụng tương đương với chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT).
Microsoft PowerPoint nâng cao
ü  Thiết kế nội dung và hình thức bài trình bày hiệu quả
      Biết cách xây dựng dàn bài (outline) trình chiếu hợp lý, dự kiến các điểm nhấn mạnh, các hiệu ứng sẽ sử dụng.
      Biết cách phân bố thời gian cho từng mục nội dung, cho mỗi trang chiếu.
      Hiểu vai trò của việc dùng đồ họa kết hợp với văn bản và mức độ chi tiết khi sử dụng đồ họa.
      Hiểu tầm quan trọng của việc tạo các hiệu ứng thị giác (dùng mẫu thiết kế nhất quán, độ tương phản màu hợp lý).
      Biết hiệu quả của việc chọn cỡ, phông chữ, dáng chữ, màu. Biết cách tiết chế sử dụng hiệu ứng động hoặc hiệu ứng chuyển trang.
ü  Định mẫu chung cho bài trình chiếu với Slide Master.
     Tạo mẫu thiết kế riêng với Slide Master
     Hiệu chỉnh các thành phần trên mẫu thiết kế đang có.
ü  Giới thiệu các cách đưa âm thanh vào bài trình chiếu
     Chèn trực tiếp
     Thông qua các hiệu ứng (chuyển cảnh, chuyển động đối tượng)
ü  Giới thiệu các cách đưa phim minh họa vào bài trình chiếu
     Chèn trực tiếp
     Thông qua điều khiển Windows Media Player và Shockware Flash Object
ü  Tạo phiên trình chiếu tùy chọn (Custom Show)
ü  Thiết lập cơ chế cho phiên trình chiếu
ü  Tạo các liên kết (Hyperlink) vào trang trình chiếu.
     Liên kết đến một slide trong bài trình chiếu
     Liên kết đến một Custom Show trong bài trình chiếu
     Liên kết đến một bài trình chiếu khác
     Liên kết kết một địa chỉ trang web
     Tạo Action Buttons
ü  Triggers
ü  Sử dụng đồ thị, sơ đồ
      Biết cách định dạng tiêu đề, ghi chú, nhãn (dữ liệu, trục); thay đổi kiểu đồ thị; thay đổi cách bố trí, sắp xếp các cột, thanh trong một đồ thị.
      Biết cách định dạng cột, thanh, các giới hạn để in/hiển thị một ảnh; thay đổi tỉ lệ trên các trục: cực tiểu - cực đại (min-max), khoảng đánh dấu và hiện số.
      Biết cách tạo đồ thị bằng các công cụ có sẵn.
      Biết cách thêm, di chuyển, xóa các bóng trên đồ thị; thêm, di chuyển, xóa các ký hiệu kết nối trên sơ đồ khối.
ü  Một số thao tác trong khi trình chiếu
ü  Kiểm tra, in, trình diễn
·         Biết cách kiểm tra chính tả bài thuyết trình, sửa lỗi chính tả, xóa từ thừa; kiểm tra và chỉnh sửa các lỗi hiển thị tiếng Việt.
§   Biết cách thay đổi hướng trang thuyết trình (dọc, ngang); thay đổi kích cỡ trang.
§   Biết thực hiện các phương án in khác nhau: toàn bộ bài thuyết trình, các trang thuyết trình cụ thể, bản để phân phát, trang chú thích, dàn ý; chọn số lượng bản sao của bài thuyết trình.
§   Biết các cách trình chiếu bài thuyết trình (từ trang thuyết trình đầu tiên, từ trang thuyết trình hiện tại); cách chuyển tới trang thuyết trình tiếp theo, trang thuyết trình trước đó, trang thuyết trình được chỉ định trong khi trình diễn bài thuyết trình.

Microsoft Word nâng cao
ü  Các tùy chọn và xử lý văn bản tiện dụng
·         Các tùy chọn trong Options
·         AutoText và AutoCorect
·         Tạo các ghi chú (Comment)
·         So sách văn bản (Compare)
·         Ghi nhận sự thay đổi trên văn bản (Track Changes)
·         Bảo vệ văn bản (Protect)
·         Chèn các lưu đồ - sơ đồ (SmartArt)
·         Chèn một ứng dụng khác vào tài liệu
ü  Một số kỹ thuật xử lý nâng cao
§  Định dạng đoạn
+         Biết cách đặt cách dòng trong một đoạn: tối thiểu, chính xác, cố định
+         Biết cách áp dụng và loại bỏ các lựa chọn đánh số nhiều mức trong đoạn
+         Biết cách tạo, thay đổi và cập nhật kiểu dáng (style) ký tự, kiểu dáng đoạn
§  Chia cột
+         Biết cách trình bày văn bản thành nhiều cột. Biết cách thay đổi số cột, chèn, xóa một dấu ngắt cột.
+         Biết cách thay đổi độ rộng cột, thêm/loại bỏ đường ngăn giữa các cột.
§  Tạo bảng
+         Biết cách áp dụng định dạng tự động bảng, kiểu dáng bảng.
+         Biết cách thay đổi lề, căn lề, đổi hướng văn bản trong một ô.
+         Biết cách lặp lại tự động các dòng tiêu đề của bảng ở đầu mỗi trang.
+         Biết cách cho hoặc không cho phép cắt dòng khi sang trang.
+         Biết cách sắp xếp dữ liệu theo một cột, theo nhiều cột đồng thời.
+         Biết cách chuyển đổi văn bản thành bảng và ngược lại.
+         Biết cách nhúng một tệp bảng tính vào văn bản. Biết cách sử dụng các tính năng tính toán, biểu đồ của bảng tính cho tệp nhúng này.
§  Áp dụng mẫu
+         Biết khái niệm mẫu (template) và cách áp dụng mẫu cho văn bản.
+         Biết cách tìm và áp dụng mẫu có sẵn.
+         Biết cách tạo và lưu mẫu mới.
§  Biểu mẫu văn bản
+         Hiểu chức năng và cách dùng biểu mẫu (form).
+         Biết cách tạo, thay đổi một biểu mẫu bằng cách thay đổi thuộc tính của các trường như trường văn bản, hộp kiểm (check box), danh mục kéo xuống.
+         Biết cách thêm hướng dẫn cho một trường trong biểu mẫu (hiện trên thanh công cụ, kích hoạt bằng phím tắt).
+         Hiểu được cách đặt/hủy chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu.
§  Chèn ngắt đoạn/chương (section break)
§  Header and Footer
+         Thao tác chèn Header & Footer
-           Thao tác di chuyển giữa Header & Footer
-           Chèn thứ tự trang, chèn nội dung, chèn hình ảnh
-           Chèn thứ tự trang/tổng số trang
-           Tạo Header theo chương bài
+         Định dạng Header & Footer
+         Thao tác xóa Hearder & Footer
§  Tạo tiêu đề theo chương
§  Định lề chẵn/lẻ
§  Định dạng Style
+         Khái niệm về style
+         Sử dụng thư viện các style có sẵn
+         Tạo style
+         Chỉnh sửa hoặc xoá một style
+         Sử dụng style
§  Tạo bảng mục lục
§  Tổ chức Outline và di chuyển với Navigation Pane
§  Đóng dấu văn bản (WaterMark)
§  Đánh dấu vị trí (Bookmark) và tạo các liên kết (Hyperlink)
ü  Trộn thư (Mail Merge)
§  Giới thiệu
§  Chuẩn bị dữ liệu
§  Thao tác trộn thư, phong bì, nhãn
§  Sắp xếp và lọc dữ liệu
§  Sử dụng các qui luật khi trộn thư (Rules)
§  In.
ü  In tài liệu
Microsoft Excel nâng cao
ü  Các thủ thuật nâng cao trong Excel
§  Khai báo các thông số cần thiết trong Options
§  Thiết lập bảng tính, các thuộc tính của bảng tính
+         Biết cách thiết lập lại thanh công cụ, các tùy chọn tính toán, các nhóm lệnh
+         Biết cách xem và sửa đổi các thuộc tính của bảng tính.
+         Biết cách sử dụng một số phím và tổ hợp phím tắt trên bàn phím.
+         Biết cách chèn các trường vào đầu trang (header), cuối trang (footer)
§  Sử dụng mẫu (template)
+         Hiểu khái niệm mẫu. Biết cách tạo bảng tính dựa trên mẫu đang có.
+         Biết cách thay đổi một mẫu.
+         Biết cách lưu bảng tính như một mẫu.
§  Liên kết, nhúng và nạp dữ liệu từ ngoài
+         Biết cách nhập, sửa, hủy một siêu liên kết trong trang tính.
+         Biết cách liên kết dữ liệu bên trong một bảng tính, giữa các bảng tính, giữa bảng tính và các ứng dụng khác.
+         Biết cách cập nhật, hủy bỏ liên kết.
+         Biết cách nạp vào trang tính các dữ liệu từ tệp văn bản có đặt các dấu ngăn cách dữ liệu.
+         Biết cách nhập và xuất dữ liệu XML
§  Bảo vệ dữ liệu
+         Password (Open, Modify)
+         Protect (Sheet, Workbook)
+         Hide sheet
§  Khống chế dữ liệu nhập trong ô (Data Validation)
§  Đặt tên và quản lý tên vùng
§  Tạo và sử dụng danh sách động
§  Định dạng bảng tính theo điều kiện (Conditional Formatting)
ü  Các nhóm hàm nâng cao
§  Nhóm hàm kiểm tra thông tin (ISERROR)
§  Nhóm hàm chuyển đổi kiểu dữ liệu (TEXT, VALUE)
§  Nhóm hàm thống kê có điều kiện
+         SUMIFS, COUNTIFS, AVERAGEIFS
§  Nhóm hàm tham chiếu và dò tìm
+         MATCH, INDEX, INDIRECT
+         COLUMN, COLUMNS, ROW, ROWS
§  Nhóm hàm xử lý ngày giờ
+         DATEDIF, EDATE, WEEKDAY, NETWORKDAYS
§  Nhóm hàm xử lý chuỗi
+         FIND
ü  Cơ sở dữ liệu trong Excel
§  Các khái niệm về cơ sỡ dữ liệu
§  Các dạng vùng tiêu chuẩn
§  Lọc dữ liệu
§  Rút trích
§  Các hàm thống kê liên quan tới CSDL
+         DCOUNT, DCOUNTA
+         DMAX
+         DSUM
+         DMIN
+         DAVERAGE
ü  Thống kê với lệnh DataTable
+         Data Table 1 biến
+         Data Table 2 biến
ü  Công thức mảng
§  Giới thiệu
+         Mảng 1 chiều
+         Mảng 2 chiều
§  Cách lập công thức mảng
§  Các phép toán luận lý trong công thức mảng
+         Kết hợp theo dạng
+         Kết hợp theo dạng HOẶC
ü  Tạo biểu đồ
§  Giới thiệu các loại biểu đồ
§  Tạo và định dạng biểu đồ
+         Thực hiện thao tác vẽ
+         Định dạng và hiệu chỉnh các tham số trên biểu đồ
+         Thay đổi vùng dữ liệu
ü  Lấy dữ liệu từ các nguồn khác
+         Web
+         Text
+         Access
ü  Sử dụng công cụ Add-In để thêm các hàm tự định nghĩa vào Excel
ü  Thống kê với lệnh Subtotal
ü  Thống kê với lệnh Consolidate
§  Từ 1 nguồn dữ liệu
§  Từ nhiều nguồn dữ liệu
ü  Thống kê, phân tích báo cáo với lệnh Pivottable
§  Từ 1 nguồn dữ liệu
§  Từ nhiều nguồn dữ liệu
ü  Biên tập và lần vết
§  Ghi chú, nhận xét, thay đổi (sửa, xóa) nội dung trang tính
+         Biết cách thêm, sửa chữa, xóa bỏ các nhận xét (comment), ghi chú (notes).
+         Biết cách hiện/ẩn các nhận xét, ghi chú.
+         Biết cách chấp nhận, từ chối các thay đổi trong trang tính.
§  Lần vết các thay đổi đối với bảng tính
+         Biết cách bật, tắt việc ghi vết thay đổi. Biết cách lần vết các thay đổi trong một bảng tính.
§  Biết cách so sánh và trộn các trang tính.


Đọc thêm »

Giới thiệu tác giả

Khóa huấn luyện Shark Camp - Trại cá mập triệu đô

 Khóa huấn luyện Shark Camp - Trại cá mập triệu đô.  Trại huấn luyện cá mập triệu đô. Cách săn tìm kim cương bất động sản, huấn luyện thực t...

TIN TỨC MỚI NỔI BẬT